ĐÀO HỒNG THU

Welcome to my blog

Dịch văn bản khoa học và kĩ thuật sang tiếng Anh

Posted by daothu09 on August 7, 2009

19 = Sach dich 200219 = Sach dich 2002 (1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào Hồng Thu (dịch)

Mục lục

Lời nói đầu       

Dẫn nhập 

I. Một số vấn đề về dịch văn bản khoa học và kỹ thuật

II. Dịch văn bản khoa học và kĩ thuật như một môn học đặc thù  

III. Phong cách văn bản tiếng Anh khoa học và kỹ thuật

IV. Từ vựng văn bản tiếng Anh khoa học và kỹ thuật

V. Ngữ pháp văn bản tiếng Anh khoa học và kỹ thuật

VI. Phương thức biểu đạt nội dung văn bản khoa học và kĩ thuật bằng tiếng Anh    

VII. Hai xu hướng nhận định ngôn ngữ văn bản khoa học và kĩ thuật bằng tiếng Anh       

VIII. Yêu cầu đối với việc dịch và người dịch văn bản khoa học và kĩ thuật    

IX. Cần có sách dạy dịch văn bản khoa học và kĩ thuật sang tiếng Anh 

Một số vấn đ ngữ pháp khi dịch văn bản khoa học và kĩ thuật sang tiếng Anh  

Câu tiếng Anh

1. Trật tự từ chặt chẽ    

Danh từ

2. Khó khăn chủ yếu khi dịch danh từ     

Mạo từ không xác định

3. Ý nghĩa từ vựng của mạo từ không xác định

4. Mạo từ không xác định với nghĩa “một đơn vị

5. Mạo từ không xác định với nghĩa “một … nào đó” 

6. Mạo từ không xác định được sử dụng trong các cụm từ half an hour, (a degree), a quarter    

7. Chức năng phân loại của mạo từ không xác định   

8. Mạo từ không xác định trước danh từ chỉ nghĩa dụng cụ, thiết bị       

9. Chuyển đổi chức năng phân loại của mạo từ không xác định thành định ngữ trước danh từ         

10. Mở rộng chức năng của mạo từ không xác định ra toàn bộ tổ hợp định ngữ       

11. Số từ số lượng thường được sử dụng với mạo từ không xác định      

12. Sử dụng mạo từ không xác định sau các liên từ kiểu and, or, but, rather than     

13. Mạo từ không xác định sau trợ từ nhấn mạnh và đại từ kiểu what, such, many, quite, so, too   

14. Các cụm từ bền vững có sử dụng danh từ với mạo từ không xác định        

Mạo từ xác định

15. Ý nghĩa từ vựng của mạo từ xác định 

16. Mạo từ xác định trước số từ số lượng 

17. Chức năng cá thể hóa của mạo từ xác định  

18. Mạo từ xác định trước các thuật ngữ chỉ tên gọi các chất với chức năng cá thể hóa

19. Mở rộng chức năng của mạo từ xác định đối với toàn bộ nhóm danh từ với định ngữ  

20. Mạo từ xác định trước danh từ, tiếp theo sau là định ngữ với giới từ of     

21. Mạo từ xác định được sử dụng cả trước danh từ, tiếp theo sau là định ngữ         

22. Mạo từ xác định sau các đại từ all và both  

23. Các trường hợp sử dụng mạo từ xác định chủ yếu và truyền thống  

Không dùng mạo từ

24. Không dùng mạo từ trước danh từ số ít       

25. Không dùng mạo từ trước thuật ngữ chỉ tên gọi các chất

26. Không dùng mạo từ trước danh từ không đếm được      

27. Không sử dụng mạo từ khi có thể      

28. Không sử dụng mạo từ đối với các danh từ đặc trưng    

29. Các danh từ được sử dụng thường xuyên trong phong cách khoa học kĩ thuật    

30. Các danh từ có nghĩa trừu tượng không có mạo từ xác định    

31. Danh từ với nghĩa trừu tượng và các thuật ngữ không sử dụng mạo từ sau các giới từ for hoặc from  

32. Các danh từ không dùng mạo từ sau các giới từ by with     

33. Các danh từ không sử dụng mạo từ khi chúng thực hiện chức năng trạng ngữ     

34. Cụm từ “in + danh từ” không sử dụng mạo từ      

35. Các danh từ với nghĩa trừu tượng không sử dụng mạo từ sau các cụm động từ   

36. Các danh từ không kèm mạo từ

37. Mạo từ không được sử dụng sau một số danh từ  

38. Các trường hợp không sử dụng mạo từ       

39. Các cụm từ bền vững với danh từ không sử dụng mạo từ        

40. Nghĩa khác nhau của các từ number, few, little, people phụ thuộc vào mạo từ     

41. Các trích đoạn từ các bài báo trong các tạp chí khoa học        

Danh từ số nhiều

42. Cấu tạo số nhiều của danh từ   

43. Cấu tạo số nhiều của các từ có gốc La tinh và Hy lạp    

44. Các danh từ chỉ được sử dụng ở số nhiều    

45. Sự biến đổi ý nghĩa của các danh từ exportimport     

46. Các danh từ means, works, series, species, apparatus, kinetics ở số ít và số nhiều

47. Các danh từ chỉ vật chất không đếm được chỉ được sử dụng ở số ít  

Cách

48. Hệ thống cách tiếng Anh 

49. Sở hữu cách  

50. Danh từ với chức năng định ngữ        

Nghĩa một số danh từ tiếng Anh đặc trưng cho văn bản khoa học và kĩ thuật

51. Alternative     

52. Approach      

53. Consideration         

54. End     

55. Evidence       

56. Experience    

57. Instance        

58. Procedure     

59. Technique     

60. Cụm từ “to be + of + danh từ”  

61. Cụm từ “whatever + danh từ”   

Các từ thay thế

62. Từ thay thế danh từ: one 

63. Từ thay thế danh từ: that, those

64. Từ thay thế danh từ: the former, the later     

Tính từ

65. Các cấp độ so sánh của tính từ 

66. Cụm từ “as + tính từ + as”       

67. Cụm từ “as + tính từ (trạng từ) + as possible”      

68. Cụm từ “not so + tính từ (trạng từ) + as”    

69. Cụm từ “the + tính từ ….the + tính từ

Một số tính từ (và trạng từ được cấu tạo từ tính từ) tiếng Anh đặc trưng cho văn bản khoa học và kĩ thuật

70. Careful, carefully    

71. Characteristic of     

72. Conventional, conventionally    

73. Different        

74. Extra   

75. Fair, fairly    

76. Marked, markedly   

77. Occasional, occasionally 

78. Particular     

79. Previous, previously

80. Repeated, repeatedly        

81. Suitable         

82. Tentative, tentatively         

Trạng từ

83 – 88. Vị trí và vai trò của trạng từ trong câu chỉ thời gian         

Một số trạng từ tiếng Anh đặc trưng cho văn bản khoa học và kĩ thuật

89. However        

90. Again  

91. Also     

92. Now     

93. Thus    

94. Alternatively  

95. Badly   

96. Unfortunately

97. Unlikely         

98. Well     

99. Trạng từ sau động từ       

Giới từ

100. Các từ đòi hỏi giới từ xác định

101. Ba chức năng của giới từ with 

102. Ba nghĩa của giới từ over        

103. Giới từ by + danh động từ (V-ing)    

104. Giới từ in + danh động từ (V-ing)     

105. Giới từ under + danh từ 

106. Cụm giới từ not until (till) + từ chỉ thời gian        

107. Cụm giới từ in term of    

108. Sự thay đổi nghĩa của động từ to substitute và danh từ substitution phụ thuộc vào các giới từ byfor

Liên từ

109. Liên từ or    

110. Liên từ for   

111. Các liên từ provided, providing        

112. Liên từ kép both….and, and…..both 

113. Liên từ kép either……or 

114. Liên từ kép whether…….or (not)       

115. Liên từ as + động từ chỉ sự biến đổi trạng thái    

116. Các liên từ when, while, if + V-ing, danh từ, tính từ hoặc giới từ     

117. Biểu thị hành động trong tương lai sau các liên từ: if, unless, provided (that), providing (that), untill, till, once, as soon as, as long as, when, after, before  

118. Liên từ kết hợp và liên từ đối lập and, or, but     

Động từ

119. Vị trí trợ từ phủ định not trong câu tiếng Anh    

120. Vị trí của phủ định no trong câu tiếng Anh        

121. Phủ định được biểu thị bằng đại từ hoặc trạng từ

122. Phủ định kép trong một câu   

123. Tập hợp more than trong câu phủ định     

124. Tập hợp for no other reason than    

125. Tập hợp rather than      

126. Cụm động từ to fail với động từ nguyên thể        

Dạng thức của động từ

127. Sự khác nhau giữa dạng chủ động và bị động     

128. Dạng bị động thay thế dạng chủ động khi dịch   

129. Phân biệt dạng bị động và phản thân khi dịch sang tiếng Anh        

130. Sử dụng các giới từ bywith ở dạng bị động    

131. Sử dụng tân ngữ dưới dạng danh động từ sau giới từ by        

132. Sử dụng giới từ with sau các động từ một gốc từ với danh từ chỉ quá trình        

133. Sử dụng các giới từ withby trong các ngữ cảnh như nhau 

134. Sử dụng cụm từ by means of thay thế các giới từ bywith  

135. Giới từ by trong thành phần các cụm động từ     

136. Sử dụng dạng bị động và chủ động trong một câu       

Continuous Tenses

137. Continuous Active        

138. Continuous Passive       

Perfect Tenses

139. Perfect Tenses      

140. Present Perfect     

141. Present Perfect với trạng từ chỉ thời gian không xác định      

142. Present Perfect không có trạng từ chỉ thời gian không xác định      

143. Present Perfect trong tóm tắt (abstract) và trong phần tổng kết (summary) của bài báo

144. Present Perfect ở phần mở đầu của bài báo        

145. Present Perfect được sử dụng để chỉ kết quả hành động của tác giả bài báo

146. Sử dụng Present Indefinite thay cho Present Perfect     

147. Past Perfect 

148. Future Perfect      

149. Present Perfect Continuous     

150. Present Perfect tương ứng với Present Perfect Continuous    

Sequence of Tenses

151. Trật tự thời gian   

152. Sai lệch về qui tắc trật tự thời gian khi chỉ thực tế phổ biến  

153. Sai lệch về qui tắc trật tự thời gian khi không chỉ thực tế phổ biến 

154. Sử dụng qui tắc trật tự thời gian trong ngữ cảnh và sai lệch về qui tắc này       

155. Sử dụng qui tắc trật tự thời gian       

Các động từ to be, to have, to do

156. Tập hợp “to be + Infinitive (vị từ ghép)”    

157. Tập hợp “to be + Infinitive (nghĩa tình thái)”      

158. Tập hợp “to be + trạng ngữ”  

159. Tập hợp “to have to + Infinitive”      

160. Động từ to do với chức năng tăng cường hoặc hạn chế hành động  

161. Động từ to do trong câu có trật tự từ ngược        

162. Động từ to do dùng để thay thế động từ trước đó         

Các dạng Động từ vô nhân xưng

163. Danh động từ       

164 – 171. Danh động từ sau giới từ và cụm giới từ    

172. Danh động từ sau động từ và cụm từ xác định    

173. Danh động từ với chức năng định ngữ       

174 – 176. Danh động từ sau động từ và cụm động từ

177. Danh động từ với chức năng chủ ngữ        

178. Danh động từ với chức năng nghĩa của vị từ ghép        

179. Đoạn danh động từ

180. Đoạn danh động từ sau owing to, (to be) due to, to lead to, to result in    

181. Đoạn danh động từ với being ẩn      

182. Tương đương của danh động từ và đoạn danh động từ

183. Danh động từ và Danh từ từ động từ         

184. Phân từ       

185. Phân từ với chức năng định ngữ       

186. Phân từ với chức năng định ngữ tương đương với danh từ trong tiếng Việt       

187. Phân từ với chức năng trạng ngữ      

188. Dịch tập hợp “đồng thời + trạng động từ” bằng phân từ với chức năng trạng   ngữ   

189. Dịch mệnh đề trạng ngữ bằng phân từ với chức năng trạng ngữ      

190. Dịch mệnh đề liên thuộc bằng phân từ với chức năng trạng ngữ     

191. Đoạn phân từ tuyệt đối 

192. Đoạn phân từ với giới từ with 

193. Đoạn phân từ với giới từ with và không có being         

194. Đoạn phân từ với giới từ with ở chức năng định ngữ    

195. Động từ nguyên thể       

196. Sắc thái tình thái của động từ nguyên thể với chức năng trạng ngữ 

197. Động từ nguyên thể với chức năng trạng ngữ chỉ hệ quả

198. Động từ nguyên thể với chức năng trạng ngữ      

199. Động từ nguyên thể với chức năng định ngữ       

200. Động từ nguyên thể hoàn thành với động từ tình thái  

201. Động từ đặc trưng thái độ       

202. Danh mục các động từ đặc trưng thái độ   

203. Tân ngữ với động từ nguyên thể       

204. Tân ngữ với V-ing         

205. Chủ ngữ với động từ nguyên thể      

206. Động từ đặc trưng thái độ to turn out, to happen, to seem, to appear       

207. Động từ đặc trưng thái độ to prove   

208. Tương đương của động từ đặc trưng thái độ: to be sure, to be certain, to be likely, to be unlikely      

209. Tân ngữ (chủ ngữ) với “as + V-ing” 

210. Động từ đặc trưng thái độ trong các đoản ngữ động từ nguyên thể + tân ngữ có giới từ by 

211. Động từ đặc trưng thái độ dạng phủ định  

212. Đoản ngữ với động từ đặc trưng thái độ không có to be (being)      

213. Động từ đặc trưng thái độ trong các mệnh đề phụ        

214. Động từ đặc trưng thái độ ở dạng vô nhân xưng 

215. Trạng từ là tương đương của động từ đặc trưng thái độ

216. Danh từ là tương đương của động từ đặc trưng thái độ

217. Đoản ngữ “for + danh từ (đại từ) + Infinitive

218. Các động từ to cause, to make, to force, to lead, to get + danh từ (đại từ) + động từ nguyên thể     

219. Các động từ to allow, to enable, to permit + động từ nguyên thể     

Thức giả định

220. Ba trường hợp sử dụng thức giả định trong tiếng Anh

221. Thức giả định sau động từ biểu thị yêu cầu, đề nghị, mong muốn và sau các câu vô nhân xưng có nghĩa giống nhau       

222. Thức giả định với các từ chỉ mức độ phi thực tế

223. Các dạng would, might, could trong thức giả định

224. Câu chỉ điều kiện 

225. Sự khác nhau giữa câu điều kiện dạng II và dạng III    

226. Đảo ngữ trong các câu điều kiện

Một số động từ và cụm động từ tiếng Anh đặc trưng cho văn bản khoa học và kĩ thuật

227. To affect      

228. To assume   

229. To attempt   

230. To be available     

231. To be bound

232. To claim      

233. To develop  

234. To estimate  

235. To follow    

236. To hold       

237. To involve, involving      

238. To need       

239. To offer       

240. To refer to   

241. To suggest   

242. To take        

243. To treat       

244. To undergo 

245. To be useful

Một số vấn đề về cú pháp khi dịch văn bản khoa học và kĩ thuật sang tiếng Anh

246. Trật tự từ trong câu       

247. Dịch trạng ngữ tiếng Việt bằng chủ ngữ của câu tiếng Anh    

248. Sử dụng các động từ to give rise to, to lead to, to result in, to deal with, to give, to form, to produce, to yield, to bring about khi dịch trạng ngữ tiếng Việt bằng chủ ngữ của câu tiếng Anh   

249. Sử dụng động từ nguyên thể và danh động từ với chức năng làm chủ ngữ

250. Sử dụng chủ ngữ hình thức there      

251. Sử dụng dạng bị động khi dịch sang tiếng Anh   

252. Trình bày nội dung bài báo khoa học và kĩ thuật bằng ngôi nhân xưng thứ ba

253. Sử dụng dạng chủ động thay cho dạng bị động khi dịch sang tiếng Anh  

254. Sử dụng các từ one, he, the author, the writer, the investigator        

PHỤ LỤC: Sự hình thành và phát triển lí luận dịch văn bản khoa học và kĩ thuật

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: