ĐÀO HỒNG THU

Welcome to my blog

Cụm thuật ngữ Anh – Việt chuyên ngành HÀNG HẢI (với “system”, tần số 110 tại Văn bản số 1)

Posted by daothu09 on June 12, 2016

TS. Đào Hồng Thu

(Thuật ngữ “system” được đồng nhất chuyển dịch sang tiếng Việt là “hệ thống” – ĐHT)

1. air conditioning hệ thống điều hòa không khí
2. auxiliary system hệ thống phụ
3. ballast system hệ thống balát
4. bilge system hệ thống nước đáy tàu
5. binary system hệ thống nhị phân
6. branch system hệ thống nhánh
7. combustion system hệ thống đốt cháy
8. compressed air system hệ thống khí nén
9. computer aided design system (CAD) hệ thống máy tính hỗ trợ thiết kế (CAD)
10. computer aided manufacture system (CAM). hệ thống máy tính hỗ trợ việc chế tạo (CAM)
11. computer integrated manufacture system hệ thống máy tính tích hợp với chế tạo
12. control system hệ thống điều khiển
13. cooling system hệ thống làm mát
14. distress alerting system hệ thống báo nguy
15. electric steering gear system hệ thống lái điện
16. electrical drive system hệ thống dẫn động điện
17. fresh water system (F.W.) hệ thống nước ngọt
18. fire – fighting system (Fi-Fi) hệ thống chống cháy
19. fuel injection system hệ thống phun nhiên liệu
20. fuel oil system hệ thống dầu đốt
21. global maritime distress and safety system (GMDSS) hệ thống thông tin vô tuyến hàng hải (hệ thống hàng hải an toàn và báo nguy toàn cầu) – GMDSS
22. hand steering system hệ thống lái tay
23. independent lubrication system hệ thống bôi trơn độc lập
24. language system hệ thống ngôn ngữ
25. leading and independent system hệ thống chỉ dẫn và độc lập
26. lube oil system hệ thống bôi trơn
27. lubrication system hệ thống bôi trơn
28. marine radio communication system hệ thống thông tin vô tuyến hàng hải
29. memory and storage system hệ thống nhớ và lưu trữ
30. numbering system hệ thống đếm
31. operation system hệ thống điều hành
32. piping system hệ thống đường ống
33. pitch propeller system hệ thống chân vịt biến bước
34. potable water system hệ thống nước ăn
35. power system hệ thống điện
36. power systems of diesel engine hệ thống động lực của máy diesel
37. radar system hệ thống radar
38. remote control system hệ thống điều khiển từ xa
39. reversing system hệ thống đảo chiều
40. sanitary water system hệ thống nước vệ sinh
41. satellite navigation system GPS hệ thống đạo hàng vệ tinh GPS
42. shaft system hệ thống trục
43. ship systems hệ thống tàu
44. starting system hệ thống khởi động
45. steam & aux. boiler system hệ thống hơi và nồi hơi phụ
46. ventilation & air conditioning system hệ thống thông gió và điều hòa không khí
47. water supply system hệ thống cấp nước

Hà Nội, 12/06/2016

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: