ĐÀO HỒNG THU

Welcome to my blog

Archive for the ‘Từ điển Ngôn ngữ chuyên ngành’ Category

TỪ VÀ CỤM TỪ MỚI TIẾNG VIỆT * NEW APPEARED VIETNAMESE WORDS AND PHRASES (regualar update)

Posted by daothu09 on January 16, 2017

Advertisements

Posted in CÔNG NGHỆ NGÔN NGỮ (Language Technology), Công trình khoa học, PROJECTS, Từ điển Ngôn ngữ chuyên ngành | Leave a Comment »

Khối thuật ngữ chuyên ngành khoa học và công nghệ (Anh – Việt – Anh) – Glossary in Science and Technology (English – Vietnamese – English)

Posted by daothu09 on November 17, 2016

  1. Thuật ngữ Anh – Việt chuyên ngành Vi sinh vật (theo tần số sử dụng trong văn bản 3+4)

  2. Thuật ngữ Anh – Việt chuyên ngành Vi sinh vật (theo tần số sử dụng trong văn bản 3)

  3. Thuật ngữ Anh – Việt chuyên ngành Địa chất (theo tần số sử dụng trong văn bản 2)

  4. Thuật ngữ Anh – Việt chuyên ngành Hàng hải (theo tần số sử dụng trong văn bản 1)

 

Posted in Công trình khoa học, NGÔN NGỮ HỌC KHỐI LIỆU (Corpus Linguistics), Từ điển Ngôn ngữ chuyên ngành | Leave a Comment »

THUẬT NGỮ ANH – VIỆT CHUYÊN NGÀNH VI SINH VẬT (trên cơ sở tần số sử dụng trong văn bản 3)

Posted by daothu09 on August 28, 2016

3. Tan so AV VSV_Page_013. Tan so AV VSV_Page_023. Tan so AV VSV_Page_033. Tan so AV VSV_Page_043. Tan so AV VSV_Page_053. Tan so AV VSV_Page_063. Tan so AV VSV_Page_073. Tan so AV VSV_Page_083. Tan so AV VSV_Page_093. Tan so AV VSV_Page_103. Tan so AV VSV_Page_11

Posted in CÔNG NGHỆ NGÔN NGỮ (Language Technology), Công trình khoa học, NGÔN NGỮ HỌC KHỐI LIỆU (Corpus Linguistics), Từ điển Ngôn ngữ chuyên ngành | Leave a Comment »

THUẬT NGỮ ANH – VIỆT CHUYÊN NGÀNH ĐỊA CHẤT (trên cơ sở tần số sử dụng trong văn bản 2)

Posted by daothu09 on August 8, 2016

2. Thuat ngu dia chat AV_Page_012. Thuat ngu dia chat AV_Page_022. Thuat ngu dia chat AV_Page_032. Thuat ngu dia chat AV_Page_042. Thuat ngu dia chat AV_Page_052. Thuat ngu dia chat AV_Page_062. Thuat ngu dia chat AV_Page_072. Thuat ngu dia chat AV_Page_082. Thuat ngu dia chat AV_Page_092. Thuat ngu dia chat AV_Page_102. Thuat ngu dia chat AV_Page_11

Posted in CÔNG NGHỆ DẠY HỌC (Teaching Technology), Công trình khoa học, Từ điển Ngôn ngữ chuyên ngành | 1 Comment »

Cụm thuật ngữ Anh – Việt chuyên ngành HÀNG HẢI (với “system”, tần số 110 tại Văn bản số 1)

Posted by daothu09 on June 12, 2016

TS. Đào Hồng Thu

(Thuật ngữ “system” được đồng nhất chuyển dịch sang tiếng Việt là “hệ thống” – ĐHT)

1. air conditioning hệ thống điều hòa không khí
2. auxiliary system hệ thống phụ
3. ballast system hệ thống balát
4. bilge system hệ thống nước đáy tàu
5. binary system hệ thống nhị phân
6. branch system hệ thống nhánh
7. combustion system hệ thống đốt cháy
8. compressed air system hệ thống khí nén
9. computer aided design system (CAD) hệ thống máy tính hỗ trợ thiết kế (CAD)
10. computer aided manufacture system (CAM). hệ thống máy tính hỗ trợ việc chế tạo (CAM)
11. computer integrated manufacture system hệ thống máy tính tích hợp với chế tạo
12. control system hệ thống điều khiển
13. cooling system hệ thống làm mát
14. distress alerting system hệ thống báo nguy
15. electric steering gear system hệ thống lái điện
16. electrical drive system hệ thống dẫn động điện
17. fresh water system (F.W.) hệ thống nước ngọt
18. fire – fighting system (Fi-Fi) hệ thống chống cháy
19. fuel injection system hệ thống phun nhiên liệu
20. fuel oil system hệ thống dầu đốt
21. global maritime distress and safety system (GMDSS) hệ thống thông tin vô tuyến hàng hải (hệ thống hàng hải an toàn và báo nguy toàn cầu) – GMDSS
22. hand steering system hệ thống lái tay
23. independent lubrication system hệ thống bôi trơn độc lập
24. language system hệ thống ngôn ngữ
25. leading and independent system hệ thống chỉ dẫn và độc lập
26. lube oil system hệ thống bôi trơn
27. lubrication system hệ thống bôi trơn
28. marine radio communication system hệ thống thông tin vô tuyến hàng hải
29. memory and storage system hệ thống nhớ và lưu trữ
30. numbering system hệ thống đếm
31. operation system hệ thống điều hành
32. piping system hệ thống đường ống
33. pitch propeller system hệ thống chân vịt biến bước
34. potable water system hệ thống nước ăn
35. power system hệ thống điện
36. power systems of diesel engine hệ thống động lực của máy diesel
37. radar system hệ thống radar
38. remote control system hệ thống điều khiển từ xa
39. reversing system hệ thống đảo chiều
40. sanitary water system hệ thống nước vệ sinh
41. satellite navigation system GPS hệ thống đạo hàng vệ tinh GPS
42. shaft system hệ thống trục
43. ship systems hệ thống tàu
44. starting system hệ thống khởi động
45. steam & aux. boiler system hệ thống hơi và nồi hơi phụ
46. ventilation & air conditioning system hệ thống thông gió và điều hòa không khí
47. water supply system hệ thống cấp nước

Hà Nội, 12/06/2016

Posted in Công trình khoa học, NGÔN NGỮ HỌC KHỐI LIỆU (Corpus Linguistics), Từ điển Ngôn ngữ chuyên ngành | Leave a Comment »

THUẬT NGỮ ANH – VIỆT CHUYÊN NGÀNH HÀNG HẢI (theo tần số sử dụng trong văn bản 1)

Posted by daothu09 on June 4, 2016

TS. Đào Hồng Thu

STT Tần số sử dụng

trong văn bản (1)

Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt
1. 111 system(s) hệ (thống)
2. 92 vessel(s) tàu (biển)
3. 86 engine máy
4. 84 ship(s) tàu (biển)
5. 83 water nước
6. 78 power năng lượng
7. 77 hull thân tàu
8. 60 equipment thiết bị
9. 59 welding hàn
10. 55 control kiểm tra
11. 51 diesel diezen
12. 48 oil dầu
13. 46 sea biển
14. 39 air (không) khí
15. 39 speed tốc độ
16. 34 engines động cơ
17. 33 quality chất lượng
18. 31 deck boong
19. 30 parts bộ phận
20. 30 station trạm
21. 29 shipbuilding (ngành) đóng tàu
22. 29 steel thép
23. 29 stern đuôi (tàu)
24. 28 fuel nhiên liệu
25. 28 shaft trục
26. 26 anchor neo
27. 26 cylinder xylanh
28. 26 plant trang bị
29. 26 piston piston
30. 25 drive truyền động
31. 25 hand tay
32. 25 plates tấm
33. 24 bottom đáy
34. 24 construction kết cấu
35. 23 fire cháy
36. 23 radio vô tuyến
37. 22 side mạn
38. 21 structure cấu trúc
39. 20 gear hộp (số)
40. 20 propeller chân vịt
41. 20 Processing gia công
42. 19 design thiết kế
43. 19 marine tàu thủy
44. 19 rudder lái
45. 18 workmanship các bước công nghệ
46. 18 trial (chạy) thử
47. 17 block khối
48. 17 machinery máy móc
49. 17 pump bơm
50. 17 wheel vô lăng
51. 16 combustion đốt (cháy)
52. 16 displacement lượng chiếm nước
53. 16 fabrication gia công*
54. 16 length chiều dài
55. 16 pitch lắc dọc
56. 16 pressure áp lực
57. 16 voltage điện áp
58. 15 compass la bàn
59. 15 frequency tần số
60. 15 heat nhiệt
61. 15 position vị trí
62. 15 temperature nhiệt độ
63. 14 lubrication bôi trơn
64. 14 members thành phần*
65. 14 navigation đạo hàng
66. 14 painting sơn
67. 14 port mạn trái
68. 14 resistance sức cản
69. 14 section mặt*
70. 14 shipyard xưởng đóng tàu
71. 13 bilge đáy*
72. 13 board boong (tàu)*
73. 13 cargo hàng (hóa)
74. 13 deadweight trọng tải
75. 13 gas khí đốt
76. 13 generators máy phát
77. 13 lube bôi trơn
78. 13 number số
79. 13 satellite vệ tinh
80. 12 ballast ba lát
81. 12 bow mũi (tàu)
82. 12 circuit mạch (điện)
83. 12 corrosion mòn*
84. 12 delivery (bàn) giao (hàng)
85. 12 energy năng
86. 12 form hình dáng
87. 12 materials vật liệu
88. 12 onboard trên (boong) tàu
89. 12 performance đặc tính
90. 12 production sản phẩm*
91. 12 reduction giảm
92. 12 roll lắc ngang
93. 12 rust gỉ
94. 12 safety an toàn
95. 12 shell vỏ (tàu)
96. 12 shore sóng (phát, vô tuyến)*
97. 12 starboard mạn phải
98. 12 thrust đẩy
99. 11 bearings
100. 11 chain xích
101. 11 crankshaft trục khuỷu
102. 11 electricity điện
103. 11 gravity trọng (lực)
104. 11 network
105. 11 procedure công đoạn*
106. 11 process xử lý*
107. 11 propulsion đẩy tàu
108. 11 radar radar
109. 11 range tầm
110. 11 rod thanh
111. 11 signals tín hiệu*
112. 11 space khoảng không (gian)
113. 10 automation tự động
114. 10 blocks tổng đoạn
115. 10 bulkheads vách
116. 10 distress
117. 10 drawings bản vẽ
118. 10 method phương pháp
119. 10 tube ống
120. 9 bedplate bệ máy
121. 9 builder người đóng tàu
122. 9 communications thông tin
123. 9 compartments phòng (trên tàu)
124. 9 condition điều kiện
125. 9 crew (các) thủy thủ
126. 9 distribution
127. 9 draft mớn nước
128. 9 edge mép
129. 9 electrode điện cực
130. 9 maritime
131. 9 pipe ống
132. 9 valve van
133. 9 wave sóng
134. 8 components thành phần
135. 8 function chức năng
136. 8 head đầu
137. 8 lights đèn
138. 8 maneuverability tính điều khiển
139. 8 motor môtơ
140. 8 plane mặt
141. 8 slipway triền
142. 8 strokes chu trình
143. 8 superstructure thượng tầng
144. 8 tanks két
145. 8 tonnage dung tải
146. 8 voyage hành trình
147. 7 action tác động
148. 7 buoyancy sức nổi
149. 7 chamber buồng (máy)
150. 7 cycle chu kỳ
151. 7 degrees nhiệt độ
152. 7 dimensions kích thước
153. 7 forces lực
154. 7 frame khung
155. 7 friction ma sát
156. 7 information thông tin
157. 7 machines máy (móc)
158. 7 mechanism cơ cấu
159. 7 metal kim loại
160. < 7 sections phân đoạn

Posted in Công trình khoa học, NGÔN NGỮ HỌC KHỐI LIỆU (Corpus Linguistics), Từ điển Ngôn ngữ chuyên ngành | Leave a Comment »